Bài 9. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

BÀI 3.4

Quãng đường (km) từ nhà đến nơi làm việc của 40 công nhân một nhà máy được ghi lại như sau:

53102025111371231
1910121718113217162
7978351215183
121429615157612
  • a) Ghép nhóm dãy số liệu trên thành các khoảng có độ rộng bằng nhau, khoảng đầu tiên là $[0; 5)$. Tìm giá trị đại diện cho mỗi nhóm.
  • b) Tính số trung bình của mẫu số liệu không ghép nhóm và mẫu số liệu ghép nhóm. Giá trị nào chính xác hơn?
  • c) Xác định nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm thu được.

BÀI 3.5

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:

Tuổi thọ (năm)[2;2,5)[2,5;3)[3;3,5)[3,5;4)[4;4,5)[4,5;5)
Tần số49141175
  • a) Xác định mốt và giải thích ý nghĩa.
  • b) Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.

BÀI 3.6

Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

ĐiểmSố thí sinhĐiểmSố thí sinh
0 – 9150 – 5912
10 – 19260 – 6910
20 – 29470 – 796
30 – 39680 – 893
40 – 491590 – 991
  • a) Hiệu chỉnh để thu được mẫu số liệu ghép nhóm dạng Bảng 3.2.
  • b) Tìm các tứ phân vị và giải thích ý nghĩa của chúng.

BÀI 3.7

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian ngủ (giờ) của một buổi tối, thu được bảng số liệu ở bên:

Thời gianSố học sinh namSố học sinh nữ
$[4; 5)$64
$[5; 6)$108
$[6; 7)$1310
$[7; 8)$911
$[8; 9)$78
  • a) So sánh thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam và nữ.
  • b) Hãy cho biết 75% học sinh khối 11 ngủ ít nhất bao nhiêu giờ?