Chuyên đề: Mẫu Số Liệu Ghép Nhóm & Các Số Đặc Trưng (Toán 11)
Thời gian làm bài: 30 – 45 phút | Số lượng: 30 câu
PHẦN I: ĐỌC VÀ HIỂU BẢNG TẦN SỐ MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM (CÂU 1 – 8)
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm có các nhóm là $[a_i; a_{i+1})$. Độ dài (bề rộng) của nhóm này được tính bằng công thức nào?
A. $L = a_{i+1} – a_i$
B. $L = a_{i+1} + a_i$
C. $L = \frac{a_{i+1} + a_i}{2}$
D. $L = a_{i+1} \cdot a_i$
Câu 2: Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm $[a_i; a_{i+1})$ được xác định bởi công thức:
A. $x_i = a_{i+1} – a_i$
B. $x_i = \frac{a_i + a_{i+1}}{2}$
C. $x_i = a_i + a_{i+1}$
D. $x_i = \frac{a_{i+1}}{a_i}$
Câu 3: Khảo sát thời gian tự học (giờ/ngày) của 40 học sinh thu được bảng tần số:
- $[0; 1)$: 5 học sinh
- $[1; 2)$: 12 học sinh
- $[2; 3)$: 15 học sinh
- $[3; 4)$: 8 học sinh
Nhóm có tần số lớn nhất trong mẫu số liệu trên là nhóm nào?
A. $[0; 1)$
B. $[1; 2)$
C. $[2; 3)$
D. $[3; 4)$
Câu 4: Dựa vào bảng tần số ở Câu 3, tổng số học sinh học từ 2 giờ trở lên mỗi ngày là bao nhiêu?
A. 15 học sinh
B. 23 học sinh
C. 17 học sinh
D. 35 học sinh
Câu 5: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (cm) của 50 học sinh: $[150; 155)$, $[155; 160)$, $[160; 165)$, $[165; 170)$. Tần số tương ứng là $8, 15, 20, 7$. Tần số tích lũy của nhóm thứ 3 là:
A. 20
B. 23
C. 43
D. 50
Câu 6: Mục đích chính của việc ghép nhóm số liệu khi khảo sát một tập dữ liệu lớn là gì?
A. Tăng số lượng số liệu cần tính toán.
B. Tóm tắt và thu gọn dữ liệu giúp dễ quan sát xu hướng.
C. Làm cho dữ liệu trở nên chính xác tuyệt đối.
D. Loại bỏ các giá trị ngoại lệ bất hợp lý.
Câu 7: Khoảng biến thiên $R$ của mẫu số liệu ghép nhóm từ $[a_1; a_2)$ đến $[a_k; a_{k+1})$ được ước lượng là:
A. $R = a_{k+1} – a_1$
B. $R = a_k – a_1$
C. $R = a_{k+1} – a_2$
D. $R = a_k – a_2$
Câu 8: Giá trị đại diện của nhóm $[160; 170)$ trong một điều tra thống kê là:
A. 160
B. 165
C. 170
D. 10
PHẦN II: TÍNH SỐ ĐẶC TRƯNG – TRUNG BÌNH, TRUNG VỊ VÀ MỐT (CÂU 9 – 18)
Câu 9: Để tính số trung bình $\bar{x}$ của mẫu số liệu ghép nhóm, ta sử dụng công thức nào dựa trên các giá trị đại diện $x_i$ và tần số $n_i$?
A. $\bar{x} = \frac{\sum n_i x_i}{n}$
B. $\bar{x} = \frac{\sum x_i}{n}$
C. $\bar{x} = \frac{\sum n_i}{\sum x_i}$
D. $\bar{x} = \frac{\sum (n_i + x_i)}{n}$
Câu 10: Vị trí của Trung vị $M_e$ chia tập dữ liệu thành mấy phần có số lượng quan sát bằng nhau?
A. 3 phần
B. 2 phần
C. 4 phần
D. 10 phần
Câu 11: Bước đầu tiên bắt buộc khi tìm Trung vị $M_e$ của mẫu số liệu ghép nhóm là gì?
A. Tính giá trị đại diện của từng nhóm.
B. Xác định nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng $\frac{n}{2}$.
C. Tìm nhóm có tần số nhỏ nhất.
D. Áp dụng ngay công thức tính Mốt.
Câu 12: Công thức xấp xỉ Trung vị $M_e$ cho mẫu số liệu ghép nhóm thuộc nhóm $[a_p; a_{p+1})$ là:
A. $M_e = a_p + \frac{\frac{n}{2} – C}{n_p} \cdot (a_{p+1} – a_p)$
B. $M_e = a_p + \frac{n – C}{n_p} \cdot (a_{p+1} – a_p)$
C. $M_e = a_{p+1} – \frac{\frac{n}{2} – C}{n_p}$
D. $M_e = \frac{a_p + a_{p+1}}{2}$
(Trong đó $C$ là tần số tích lũy của nhóm trước nhóm chứa trung vị, $n_p$ là tần số nhóm chứa trung vị).
Câu 13: Cho mẫu số liệu ghép nhóm với kích thước mẫu $n = 100$. Nhóm chứa trung vị là nhóm chứa giá trị thứ mấy trong dãy sắp xếp?
A. Thứ 25
B. Thứ 50
C. Thứ 75
D. Thứ 100
Câu 14: Nhóm chứa Mốt ($M_o$) của mẫu số liệu ghép nhóm là nhóm có đặc điểm gì?
A. Nhóm nằm ở vị trí chính giữa bảng.
B. Nhóm có tần số lớn nhất.
C. Nhóm có độ dài rộng nhất.
D. Nhóm có tần số nhỏ nhất.
Câu 15: Khảo sát số tiền chi tiêu (nghìn đồng) của 20 khách hàng:
- $[100; 200)$: 4 khách
- $[200; 300)$: 10 khách
- $[300; 400)$: 6 khách
Số trung bình $\bar{x}$ của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A. 250 nghìn đồng
B. 260 nghìn đồng
C. 270 nghìn đồng
D. 280 nghìn đồng
Câu 16: Dựa vào bảng số liệu Câu 15, nhóm chứa Trung vị là nhóm nào?
A. $[100; 200)$
B. $[200; 300)$
C. $[300; 400)$
D. Không xác định được
Câu 17: Ý nghĩa thực tế của Số trung bình trong mẫu số liệu ghép nhóm là:
A. Cho biết giá trị xuất hiện nhiều nhất.
B. Đại diện cho giá trị trung bình của toàn bộ dữ liệu quan sát.
C. Cho biết độ phân tán của dữ liệu.
D. Chia dữ liệu thành hai phần bằng nhau.
Câu 18: Trong trường hợp dữ liệu có chứa một vài giá trị quá lớn hoặc quá nhỏ (giá trị dị biệt), chỉ số nào phản ánh trung tâm dữ liệu tốt nhất?
A. Số trung bình ($\bar{x}$)
B. Trung vị ($M_e$)
C. Độ dài nhóm ($L$)
D. Khoảng biến thiên ($R$)
PHẦN III: TỨ PHÂN VỊ VÀ PHÂN TÍCH PHÂN BỐ DỮ LIỆU (CÂU 19 – 25)
Câu 19: Các tứ phân vị $Q_1, Q_2, Q_3$ chia tập dữ liệu đã sắp xếp thành mấy phần có số lượng phần tử bằng nhau?
A. 2 phần
B. 3 phần
C. 4 phần
D. 5 phần
Câu 20: Tứ phân vị thứ hai $Q_2$ chính là đại lượng nào sau đây?
A. Số trung bình
B. Mốt
C. Trung vị $M_e$
D. Độ lệch chuẩn
Câu 21: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng giá trị nào?
A. $\frac{n}{4}$
B. $\frac{n}{2}$
C. $\frac{3n}{4}$
D. $\frac{n}{3}$
Câu 22: Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ là nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng giá trị nào?
A. $\frac{n}{4}$
B. $\frac{n}{2}$
C. $\frac{3n}{4}$
D. $\frac{2n}{3}$
Câu 23: Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu được xác định bằng công thức:
A. $\Delta_Q = Q_3 – Q_1$
B. $\Delta_Q = Q_3 + Q_1$
C. $\Delta_Q = Q_2 – Q_1$
D. $\Delta_Q = \frac{Q_3 – Q_1}{2}$
Câu 24: Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ dùng để đo đại lượng nào của mẫu số liệu?
A. Độ tập trung trung tâm của dữ liệu.
B. Độ phân tán của 50% số liệu chính giữa.
C. Giá trị lớn nhất của mẫu.
D. Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất.
Câu 25: Khi phân tích biểu đồ phân bố dữ liệu, nếu khoảng từ $Q_1$ đến $Q_2$ hẹp hơn nhiều so với khoảng từ $Q_2$ đến $Q_3$, ta kết luận điều gì?
A. Dữ liệu phân bố đều đối xứng hai bên.
B. Dữ liệu ở nửa dưới tập trung đông hơn (lệch phải).
C. Dữ liệu ở nửa trên tập trung đông hơn.
D. Không rút ra được nhận xét gì.
PHẦN IV: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU THỰC TẾ & RA QUYẾT ĐỊNH (CÂU 26 – 30)
Câu 26: Thống kê số lượng sản phẩm bán được theo các khung giờ trong ngày của một cửa hàng:
- $[6; 10)$: 120 sản phẩm
- $[10; 14)$: 80 sản phẩm
- $[14; 18)$: 95 sản phẩm
- $[18; 22)$: 210 sản phẩm
Khung giờ cao điểm bán chạy nhất (nhóm Mốt) của cửa hàng là:
A. $[6; 10)$
B. $[10; 14)$
C. $[14; 18)$
D. $[18; 22)$
Câu 27: Dựa vào bảng dữ liệu ở Câu 26, người quản lý nên đưa ra quyết định nào sau đây để tối ưu hiệu quả kinh doanh?
A. Giảm bớt nhân viên vào khung giờ $[18; 22)$.
B. Tăng cường nhân sự và hàng hóa trong khung giờ $[18; 22)$.
C. Đóng cửa hàng sau 18 giờ chiều.
D. Chỉ tập trung nhập hàng vào khung giờ $[10; 14)$.
Câu 28: Kết quả khảo sát điểm thi môn Toán của hai lớp 11A và 11B cho thấy cả hai lớp đều có điểm trung bình là 7.5, nhưng khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của lớp 11A là 1.2 và lớp 11B là 2.8. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Lớp 11B học đồng đều hơn lớp 11A.
B. Lớp 11A có học lực đồng đều hơn lớp 11B.
C. Học sinh lớp 11B đạt điểm giỏi nhiều hơn lớp 11A.
D. Hai lớp có mức độ phân tán điểm số như nhau.
Câu 29: Một công ty xe hỏa khảo sát thời gian trễ chuyến (phút) của các đoàn tàu thu được Trung vị $M_e = 4.5$ phút. Ý nghĩa của thông số này là gì?
A. Mọi chuyến tàu đều trễ đúng 4.5 phút.
B. Có 50% số chuyến tàu trễ dưới 4.5 phút và 50% trễ trên 4.5 phút.
C. Chuyến tàu trễ nhiều nhất là 4.5 phút.
D. Trung bình mỗi chuyến tàu trễ 4.5 phút.
Câu 30: Một khảo sát về tuổi thọ của 100 bóng đèn cho kết quả $Q_1 = 1200$ giờ, $Q_3 = 1800$ giờ. Nhà sản xuất cam kết bảo hành cho 25% số bóng đèn có tuổi thọ thấp nhất. Mức thời gian bảo hành hợp lý là bao nhiêu?
A. Dưới 1200 giờ
B. Từ 1200 đến 1800 giờ
C. Trên 1800 giờ
D. 1500 giờ

