BÀI 3.4
Quãng đường (km) từ nhà đến nơi làm việc của 40 công nhân một nhà máy được ghi lại như sau:
| 5 | 3 | 10 | 20 | 25 | 11 | 13 | 7 | 12 | 31 |
| 19 | 10 | 12 | 17 | 18 | 11 | 32 | 17 | 16 | 2 |
| 7 | 9 | 7 | 8 | 3 | 5 | 12 | 15 | 18 | 3 |
| 12 | 14 | 2 | 9 | 6 | 15 | 15 | 7 | 6 | 12 |
- a) Ghép nhóm dãy số liệu trên thành các khoảng có độ rộng bằng nhau, khoảng đầu tiên là $[0; 5)$. Tìm giá trị đại diện cho mỗi nhóm.
- b) Tính số trung bình của mẫu số liệu không ghép nhóm và mẫu số liệu ghép nhóm. Giá trị nào chính xác hơn?
- c) Xác định nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm thu được.
BÀI 3.5
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
| Tuổi thọ (năm) | [2;2,5) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) | [4,5;5) |
| Tần số | 4 | 9 | 14 | 11 | 7 | 5 |
- a) Xác định mốt và giải thích ý nghĩa.
- b) Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.
BÀI 3.6
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
| Điểm | Số thí sinh | Điểm | Số thí sinh | |
| 0 – 9 | 1 | 50 – 59 | 12 | |
| 10 – 19 | 2 | 60 – 69 | 10 | |
| 20 – 29 | 4 | 70 – 79 | 6 | |
| 30 – 39 | 6 | 80 – 89 | 3 | |
| 40 – 49 | 15 | 90 – 99 | 1 |
- a) Hiệu chỉnh để thu được mẫu số liệu ghép nhóm dạng Bảng 3.2.
- b) Tìm các tứ phân vị và giải thích ý nghĩa của chúng.
BÀI 3.7
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian ngủ (giờ) của một buổi tối, thu được bảng số liệu ở bên:
| Thời gian | Số học sinh nam | Số học sinh nữ |
| $[4; 5)$ | 6 | 4 |
| $[5; 6)$ | 10 | 8 |
| $[6; 7)$ | 13 | 10 |
| $[7; 8)$ | 9 | 11 |
| $[8; 9)$ | 7 | 8 |
- a) So sánh thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam và nữ.
- b) Hãy cho biết 75% học sinh khối 11 ngủ ít nhất bao nhiêu giờ?