📝 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VII: ĐẠO HÀM (60 PHÚT)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)

Câu 1: Đạo hàm của hàm số $y = x^5$ là:

  • A. $5x^4$
  • B. $x^4$
  • C. $5x^5$
  • D. $4x^5$

Câu 2: Đạo hàm của hàm số $y = \cos x$ là:

  • A. $\sin x$
  • B. $-\sin x$
  • C. $\cos x$
  • D. $-\cos x$

Câu 3: Cho $f(x) = x^2 + 2x$. Giá trị $f'(1)$ bằng:

  • A. $2$
  • B. $3$
  • C. $4$
  • D. $1$

Câu 4: Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0$ của đồ thị hàm số $y = f(x)$ là:

  • A. $f(x_0)$
  • B. $f'(x_0)$
  • C. $y_0$
  • D. $\frac{\Delta y}{\Delta x}$

Câu 5: Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = x^3$ là:

  • A. $3x^2$
  • B. $6x$
  • C. $6$
  • D. $x^2$

Câu 6: Đạo hàm của hàm số $y = \tan x$ là:

  • A. $1 + \tan^2 x$
  • B. $-\frac{1}{\cos^2 x}$
  • C. $\cot x$
  • D. $1 – \tan^2 x$

Câu 7: Cho hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. Tính $f'(2)$.

  • A. $\frac{1}{4}$
  • B. $-\frac{1}{4}$
  • C. $\frac{1}{2}$
  • D. $-\frac{1}{2}$

Câu 8: Đạo hàm của hàm số $y = (x^2 + 1)^3$ là:

  • A. $3(x^2 + 1)^2$
  • B. $6x(x^2 + 1)^2$
  • C. $2x(x^2 + 1)^2$
  • D. $6x^2(x^2 + 1)^2$

Câu 9: Vi phân của hàm số $y = \sin(2x)$ là:

  • A. $dy = 2\cos(2x)dx$
  • B. $dy = \cos(2x)dx$
  • C. $dy = -2\cos(2x)dx$
  • D. $dy = -2\sin(2x)dx$

Câu 10: Đạo hàm của hàm số $y = \cos(2x + 1)$ là:

  • A. $2\sin(2x + 1)$
  • B. $-2\sin(2x + 1)$
  • C. $-\sin(2x + 1)$
  • D. $2\cos(2x + 1)$

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số $y = x \cdot \sin x$:

  • A. $\cos x$
  • B. $\sin x + x\cos x$
  • C. $\sin x – x\cos x$
  • D. $1 + \cos x$

Câu 12: Đạo hàm của hàm số $y = \frac{1}{x^2 + 1}$ là:

  • A. $\frac{2x}{(x^2 + 1)^2}$
  • B. $\frac{-2x}{(x^2 + 1)^2}$
  • C. $\frac{1}{2x}$
  • D. $\frac{-1}{(x^2 + 1)^2}$

Câu 13: Cho hàm số $f(x) = \sqrt{2x – 1}$. Tính $f'(1)$:

  • A. $1$
  • B. $\frac{1}{2}$
  • C. $2$
  • D. $0$

Câu 14: Đạo hàm của hàm số $y = \cot x$ là:

  • A. $\frac{1}{\sin^2 x}$
  • B. $-\frac{1}{\cos^2 x}$
  • C. $-\frac{1}{\sin^2 x}$
  • D. $1 + \cot^2 x$

Câu 15: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số $y = x^4 – 2x^2 + 1$:

  • A. $4x^3 – 4x$
  • B. $12x^2 – 4$
  • C. $12x^2 – 4x$
  • D. $4x^3 – 4$

Câu 16: Đạo hàm của hàm số $y = \sin^2 x$ là:

  • A. $2\sin x$
  • B. $2\cos x$
  • C. $\sin(2x)$
  • D. $\cos(2x)$

Câu 17: Cho $f(x) = x^3 – 3x + 1$. Tập nghiệm của bất phương trình $f'(x) < 0$ là:

  • A. $(-1; 1)$
  • B. $(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$
  • C. $(-\infty; 1)$
  • D. $(-1; +\infty)$

Câu 18: Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{\tan x}$ là:

  • A. $\frac{1}{2\sqrt{\tan x} \cdot \cos^2 x}$
  • B. $\frac{1}{\sqrt{\tan x}}$
  • C. $\frac{\tan x}{2\sqrt{\tan x}}$
  • D. $\frac{1}{2\sqrt{\tan x}}$

Câu 19: Vi phân của hàm số $y = x^2$ tại điểm $x = 1$ với số gia $dx = 0,1$ là:

  • A. $0,1$
  • B. $0,2$
  • C. $2$
  • D. $1$

Câu 20: Cho hàm số $y = \cos^3 x$. Đạo hàm $y’$ là:

  • A. $3\cos^2 x$
  • B. $-3\cos^2 x \cdot \sin x$
  • C. $3\sin^2 x \cdot \cos x$
  • D. $-3\sin^2 x$

Câu 21: Đạo hàm của hàm số $y = \frac{2x – 1}{x + 3}$ là:

  • A. $\frac{7}{(x + 3)^2}$
  • B. $\frac{5}{(x + 3)^2}$
  • C. $\frac{-7}{(x + 3)^2}$
  • D. $\frac{1}{(x + 3)^2}$

Câu 22: Một vật rơi tự do theo phương trình $s = \frac{1}{2}gt^2$ ($g \approx 10m/s^2$). Vận tốc của vật tại thời điểm $t = 2s$ là:

  • A. $10 m/s$
  • B. $20 m/s$
  • C. $5 m/s$
  • D. $40 m/s$

Câu 23: Cho hàm số $f(x) = (2x + 1)^5$. Đạo hàm $f'(0)$ bằng:

  • A. $10$
  • B. $5$
  • C. $1$
  • D. $20$

Câu 24: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = \frac{1}{x}$ tại điểm có hoành độ $x = -1$ có phương trình là:

  • A. $y = x + 2$
  • B. $y = -x – 2$
  • C. $y = -x$
  • D. $y = x$

Câu 25: Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$. Hệ số góc của tiếp tuyến song song với đường thẳng $y = 9x + 5$ là:

  • A. $3$
  • B. $9$
  • C. $-3$
  • D. $0$

Câu 26: Đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{\cos x}$ là:

  • A. $\frac{\sin x}{2\sqrt{\cos x}}$
  • B. $-\frac{\sin x}{2\sqrt{\cos x}}$
  • C. $\frac{1}{2\sqrt{\cos x}}$
  • D. $-\frac{1}{2\sqrt{\cos x}}$

Câu 27: Một chất điểm chuyển động có phương trình $s(t) = t^2 + 1$. Vận tốc tức thời tại thời điểm $t = 5s$ là:

  • A. $10$ m/s
  • B. $11$ m/s
  • C. $5$ m/s
  • D. $2$ m/s

Câu 28: Cho $f(x)$ có đạo hàm tại $x_0$. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A. $f'(x_0)$ là hệ số góc tiếp tuyến.
  • B. Nếu $f(x)$ có đạo hàm tại $x_0$ thì nó liên tục tại $x_0$.
  • C. Nếu $f(x)$ liên tục tại $x_0$ thì nó có đạo hàm tại $x_0$.
  • D. Đạo hàm là giới hạn của tỉ số giữa số gia hàm số và số gia đối số.

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)

Câu 1 (1.0đ): Tính đạo hàm của hàm số $y = \sqrt{3x^2 – 2x + 5}$.

Câu 2 (1.0đ): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = x^3 – 3x + 2$ tại điểm có hoành độ $x_0 = 2$.

Câu 3 (1.0đ): Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình $s(t) = t^3 – 3t^2 + 5t + 2$ ($t$ tính bằng giây, $s$ tính bằng mét). Tính vận tốc và gia tốc của chuyển động tại thời điểm $t = 3s$.