BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG III
A – TRẮC NGHIỆM
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 (Bảng 3.6):
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
- 3.8. Giá trị đại diện của nhóm $[20; 40)$ là: (A. 10; B. 20; C. 30; D. 40).
- 3.9. Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là: (A. 0; B. 1; C. 2; D. 3).
- 3.10. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là: (A. $[20; 40)$; B. $[40; 60)$; C. $[60; 80)$; D. $[80; 100)$).
- 3.11. Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: (A. $[0; 20)$; B. $[20; 40)$; C. $[40; 60)$; D. $[60; 80)$).
- 3.12. Nhóm chứa trung vị là: (A. $[0; 20)$; B. $[20; 40)$; C. $[40; 60)$; D. $[60; 80)$).
B – TỰ LUẬN
3.13. Cơ cấu dân số Việt Nam năm 2020:
| Độ tuổi | Dưới 5 tuổi | 5 – 14 | 15 – 24 | 25 – 64 | Trên 65 |
| Số người (triệu) | 7,89 | 14,68 | 13,32 | 53,78 | 7,66 |
Chọn 80 là giá trị đại diện cho nhóm trên 65 tuổi. Tính tuổi trung bình của người Việt Nam năm 2020.
3.14. Tuổi thọ của một số con ong:
| Tuổi thọ (ngày) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số lượng | 5 | 12 | 23 | 31 | 29 |
Tìm mốt của mẫu số liệu. Giải thích ý nghĩa của giá trị nhận được.
3.15. Điểm chuẩn hoá chỉ số nghiên cứu của một số trường đại học:
| Điểm | Dưới 20 | [20;30) | [30;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số trường | 4 | 19 | 6 | 2 | 3 | 1 |
Xác định điểm ngưỡng để đưa ra danh sách 25% trường đại học có chỉ số nghiên cứu tốt nhất Việt Nam.