ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG V – Toán 11

GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Giới hạn $\lim \frac{1}{n}$ bằng:

A. $+\infty$

B. $-\infty$

C. $0$

D. $1$

Câu 2: Cho $\lim u_n = L$. Khi đó $\lim \sqrt{u_n}$ (với $u_n \ge 0, L \ge 0$) bằng:

A. $L$

B. $\sqrt{L}$

C. $L^2$

D. $\frac{L}{2}$

Câu 3: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1$ và công bội $q$ ($|q| < 1$) là:

A. $S = \frac{u_1}{1-q}$

B. $S = \frac{u_1}{1+q}$

C. $S = u_1(1-q)$

D. $S = \frac{1-q}{u_1}$

Câu 4: Hàm số $y = f(x)$ liên tục tại điểm $x_0$ khi:

A. $f(x_0)$ tồn tại

B. $\lim_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại

C. $\lim_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$

D. $f(x)$ xác định trên $\mathbb{R}$

Câu 5: Tính giới hạn $L = \lim \frac{2n + 1}{n – 3}$:

A. $L = 2$

B. $L = -\frac{1}{3}$

C. $L = +\infty$

D. $L = 1$

Câu 6: Tính $\lim_{x \to 2} (x^2 – 3x + 1)$:

A. $1$

B. $-1$

C. $11$

D. $0$

Câu 7: Cho hàm số $f(x) = \frac{x+1}{x-1}$. Hàm số gián đoạn tại:

A. $x = -1$

B. $x = 0$

C. $x = 1$

D. $x = 2$

Câu 8: Tính $L = \lim_{x \to +\infty} \frac{x^2 – 1}{2x^2 + 3}$:

A. $L = 0$

B. $L = \frac{1}{2}$

C. $L = +\infty$

D. $L = -\frac{1}{3}$

Câu 9: Giới hạn $\lim \frac{3^n – 4^n}{3^n + 4^n}$ bằng:

A. $1$

B. $-1$

C. $0$

D. $\frac{3}{4}$

Câu 10: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có $u_1 = 1$ và $q = -\frac{1}{2}$. Tổng $S$ là:

A. $S = \frac{2}{3}$

B. $S = \frac{3}{2}$

C. $S = 2$

D. $S = \frac{1}{2}$

Câu 11: Tính $L = \lim_{x \to 1^-} \frac{x+2}{x-1}$:

A. $L = +\infty$

B. $L = -\infty$

C. $L = 3$

D. $L = 1$

Câu 12: Tính $L = \lim_{x \to -\infty} (x^3 – 2x^2 + 1)$:

A. $L = +\infty$

B. $L = -\infty$

C. $L = 1$

D. $L = 0$

Câu 13: Giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{x+1}-1}{x}$ bằng:

A. $1$

B. $\frac{1}{2}$

C. $0$

D. $2$

Câu 14: Hàm số nào sau đây liên tục trên $\mathbb{R}$?

A. $y = \tan x$

B. $y = \frac{x}{x^2+1}$

C. $y = \sqrt{x-1}$

D. $y = \frac{1}{x}$

Câu 15: Cho $\lim_{x \to x_0} f(x) = 3$ và $\lim_{x \to x_0} g(x) = -2$. Tính $\lim_{x \to x_0} [2f(x) – g(x)]$:

A. $4$

B. $8$

C. $1$

D. $7$

Câu 16: Tìm khẳng định sai:

A. $\lim q^n = 0$ ($|q| < 1$)

B. $\lim \frac{1}{n^k} = 0$ ($k \in \mathbb{N}^*$)

C. $\lim n^k = +\infty$ ($k \in \mathbb{N}^*$)

D. $\lim c = 0$ ($c$ là hằng số)

Câu 17: Tính $L = \lim \frac{1+2+3+\dots+n}{n^2+1}$:

A. $L = 0$

B. $L = 1$

C. $L = \frac{1}{2}$

D. $L = +\infty$

Câu 18: Cho $f(x) = \frac{x^2-1}{x-1}$ khi $x \neq 1$ và $f(1) = m$. Tìm $m$ để hàm số liên tục tại $x=1$:

A. $m = 1$

B. $m = 2$

C. $m = 0$

D. $m = -1$

Câu 19: Tính $L = \lim_{x \to +\infty} (\sqrt{x^2+x} – x)$:

A. $L = 0$

B. $L = +\infty$

C. $L = \frac{1}{2}$

D. $L = 1$

Câu 20: Giới hạn $L = \lim_{x \to 1} \frac{\sqrt[3]{x}-1}{x-1}$ bằng:

A. $L = \frac{1}{3}$

B. $L = 1$

C. $L = 3$

D. $L = 0$

Câu 21: Cho phương trình $x^3 – 3x + 1 = 0$. Khẳng định nào đúng?

A. Phương trình vô nghiệm.

B. Có ít nhất một nghiệm trong $(-1; 1)$.

C. Phương trình chỉ có nghiệm dương.

D. Phương trình vô nghiệm trong $(0; 2)$.

Câu 22: Tính $L = \lim \frac{\sqrt{4n^2+1} – n}{2n + 3}$:

A. $L = \frac{1}{2}$

B. $L = 1$

C. $L = 2$

D. $L = \frac{3}{2}$

Câu 23: Giới hạn $L = \lim_{x \to 2^+} \frac{|2-x|}{2x-4}$ bằng:

A. $\frac{1}{2}$

B. $-\frac{1}{2}$

C. $0$

D. Không tồn tại

Câu 24: Tìm $a$ để $f(x) = \begin{cases} \frac{x-1}{\sqrt{x}-1} & x > 1 \\ ax + 1 & x \le 1 \end{cases}$ liên tục tại $x=1$:

A. $a=1$

B. $a=2$

C. $a=0$

D. $a=-1$

Câu 25: Tính $L = \lim_{x \to -\infty} \frac{\sqrt{x^2+1}}{x+1}$:

A. $L = 1$

B. $L = -1$

C. $L = 0$

D. $L = +\infty$

Câu 26: Cho $(u_n)$ thỏa $|u_n – 2| < \frac{1}{n}$ với mọi $n \in \mathbb{N}^*$. Khi đó $\lim u_n$ bằng:

A. $0$

B. $1$

C. $2$

D. Không tồn tại

Câu 27: Tính tổng $S = 1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{9} + \dots + \frac{1}{3^n} + \dots$:

A. $S = \frac{3}{2}$

B. $S = 2$

C. $S = \frac{4}{3}$

D. $S = 3$

Câu 28: Nếu $f(x)$ liên tục trên $[a; b]$ và $f(a).f(b) < 0$ thì phương trình $f(x)=0$:

A. Vô nghiệm trên khoảng $(a; b)$.

B. Có ít nhất một nghiệm trên khoảng $(a; b)$.

C. Luôn đồng biến trên khoảng $(a; b)$.

D. Luôn nghịch biến trên khoảng $(a; b)$.

PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Tính các giới hạn:

a) $A = \lim \frac{\sqrt{n^2 + 2n} – n}{3n + 1}$

b) $B = \lim_{x \to 1} \frac{x^2 + 2x – 3}{x – 1}$

Câu 2 (1,0 điểm): Xét tính liên tục của hàm số tại $x_0 = 2$:

$$f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 – 4}{x – 2} & \text{khi } x \neq 2 \\ 4 & \text{khi } x = 2 \end{cases}$$

Câu 3 (1,0 điểm): Tìm tham số $m$ để hàm số sau liên tục tại $x = 0$:

$$f(x) = \begin{cases} \frac{\sqrt{x+1} – 1}{x} & \text{khi } x > 0 \\ 2x + m^2 – 3m & \text{khi } x \le 0 \end{cases}$$