ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI – Toán 11

HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Thời gian: 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU – 7,0 ĐIỂM)

Câu 1: Với $a$ là số thực dương tùy ý, $a^2 \cdot \sqrt[3]{a}$ bằng:

A. $a^{\frac{5}{3}}$

B. $a^{\frac{2}{3}}$

C. $a^{\frac{7}{3}}$

D. $a^{\frac{1}{3}}$

Câu 2: Cho $0 < a \neq 1$, giá trị của $\log_a \sqrt{a}$ là:

A. $2$

B. $\frac{1}{2}$

C. $-2$

D. $\frac{1}{4}$

Câu 3: Tập xác định của hàm số $y = (x-1)^{-4}$ là:

A. $\mathbb{R}$

B. $(1; +\infty)$

C. $\mathbb{R} \setminus \{1\}$

D. $[1; +\infty)$

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng $(0; +\infty)$?

A. $y = \log_2 x$

B. $y = \log_{\frac{\pi}{4}} x$

C. $y = \log_{\sqrt{3}} x$

D. $y = \log_e x$

Câu 5: Nghiệm của phương trình $5^{x-1} = 25$ là:

A. $x = 2$

B. $x = 1$

C. $x = 3$

D. $x = 4$

Câu 6: Cho $a > 0, b > 0$, biểu thức $\log(ab^2)$ bằng:

A. $\log a + 2\log b$

B. $2(\log a + \log b)$

C. $\log a + \frac{1}{2}\log b$

D. $\log a – 2\log b$

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình $2^x < 8$ là:

A. $(-\infty; 3)$

B. $(3; +\infty)$

C. $(-\infty; 4)$

D. $(2; +\infty)$

Câu 8: Cho $\log_2 3 = a$. Tính $\log_2 9$ theo $a$:

A. $a^2$

B. $3a$

C. $2a$

D. $a+2$

Câu 9: Đồ thị hàm số $y = a^x$ và $y = \log_a x$ ($0 < a \neq 1$) đối xứng nhau qua đường thẳng:

A. $y = 0$

B. $x = 0$

C. $y = x$

D. $y = -x$

Câu 10: Tập xác định của hàm số $y = \ln(x^2 – 1)$ là:

A. $(-1; 1)$

B. $(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$

C. $\mathbb{R} \setminus \{-1; 1\}$

D. $(1; +\infty)$

Câu 11: So sánh $M = \sqrt[3]{5}$ và $N = \sqrt[5]{3}$, khẳng định nào đúng?

A. $M < N$

B. $M = N$

C. $M > N$

D. Không so sánh được

Câu 12: Phương trình $\log_3(2x-1) = 2$ có nghiệm là:

A. $x = 5$

B. $x = \frac{9}{2}$

C. $x = 4$

D. $x = \frac{11}{2}$

Câu 13: Cho biểu thức $P = \sqrt[4]{x \cdot \sqrt[3]{x^2 \cdot \sqrt{x}}}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. $P = x^{\frac{13}{24}}$

B. $P = x^{\frac{11}{24}}$

C. $P = x^{\frac{1}{2}}$

D. $P = x^{\frac{5}{8}}$

Câu 14: Hàm số $y = (a-2)^x$ là hàm số mũ khi:

A. $a > 2$

B. $a > 2$ và $a \neq 3$

C. $a \neq 3$

D. $a < 2$

Câu 15: Tính giá trị biểu thức $A = \log_2 3 \cdot \log_3 4 \cdot \log_4 5 \cdot \log_5 8$:

A. $1$

B. $2$

C. $3$

D. $4$

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}(x-1) \ge -2$ là:

A. $(1; 5]$

B. $[1; 5]$

C. $(-\infty; 5]$

D. $(1; 5)$

Câu 17: Cho hàm số $f(x) = \frac{9^x}{9^x + 3}$. Tính tổng $S = f(\frac{1}{2024}) + f(\frac{2023}{2024})$:

A. $1$

B. $2$

C. $\frac{1}{3}$

D. $\frac{1}{4}$

Câu 18: Phương trình $9^x – 3^{x+1} – 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 19: Đường cong của hàm số $y = \log_a x$ (với $a > 1$) có đặc điểm:

A. Luôn đi qua điểm $(0;1)$

B. Luôn nằm bên phải trục tung

C. Có tiệm cận ngang là trục hoành

D. Nghịch biến trên tập xác định

Câu 20: Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình $4^x – 2^{x+1} + m = 0$ có nghiệm:

A. $m \le 1$

B. $m < 1$

C. $m > 0$

D. $m \ge 1$

Câu 21: Tìm $x$ biết $\log_2 x + \log_2(x-1) = 1$:

A. $x = 2$

B. $x = 1$

C. $x = -1$

D. $x = 3$

Câu 22: Một người gửi tiết kiệm lãi suất 7%/năm (lãi kép). Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?

A. 9 năm

B. 10 năm

C. 11 năm

D. 12 năm

Câu 23: Cho $a, b > 0$ và $a^2 + b^2 = 7ab$. Khẳng định nào đúng?

A. $2\log(a+b) = \log a + \log b$

B. $\log \frac{a+b}{3} = \frac{1}{2}(\log a + \log b)$

C. $\log(a+b) = \frac{3}{2}(\log a + \log b)$

D. $2\log \frac{a+b}{3} = \log a – \log b$

Câu 24: Giải bất phương trình $3^{x^2 – 4} < 27$:

A. $- \sqrt{7} < x < \sqrt{7}$

B. $x < \sqrt{7}$

C. $x > 3$

D. $2 < x < 3$

Câu 25: Nếu $\log_a b > 0$ và $a > 1$ thì:

A. $b > 1$

B. $0 < b < 1$

C. $b > 0$

D. $b = 1$

Câu 26: Biểu thức $\sqrt{x \sqrt{x \sqrt{x}}}$ viết dưới dạng lũy thừa là:

A. $x^{\frac{1}{8}}$

B. $x^{\frac{7}{8}}$

C. $x^{\frac{3}{4}}$

D. $x^{\frac{1}{2}}$

Câu 27: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình $\log_3(x^2 – 1) \le 1$:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 28: Phương trình $\log_2^2 x – \log_2(8x) + 3 = 0$ tương đương với phương trình nào?

A. $\log_2^2 x – \log_2 x = 0$

B. $\log_2^2 x – \log_2 x – 6 = 0$

C. $\log_2^2 x – \log_2 x – 3 = 0$

D. $\log_2^2 x – \log_2 x + 6 = 0$

Câu 29: Với $a, b$ dương và $a \neq 1$, giá trị $a^{4\log_{a^2} b}$ bằng:

A. $b^2$

B. $b^4$

C. $b^8$

D. $b$

Câu 30: Hàm số $y = \log_2(x^2 – 2x + m)$ có tập xác định là $\mathbb{R}$ khi:

A. $m > 1$

B. $m \ge 1$

C. $m < 1$

D. $m > 0$

Câu 31: Nếu $\log_{12} 6 = a, \log_{12} 7 = b$ thì $\log_2 7$ bằng:

A. $\frac{a}{1-b}$

B. $\frac{b}{1-a}$

C. $\frac{a}{1+b}$

D. $\frac{b}{1+a}$

Câu 32: Tìm tổng các nghiệm của phương trình $2^{x^2-x} = 4$:

A. 1

B. 2

C. -1

D. 0

Câu 33: Cho $x, y > 0$ thỏa mãn $\log_9 x = \log_{12} y = \log_{16}(x+y)$. Tính tỉ số $\frac{x}{y}$:

A. $\frac{1+\sqrt{5}}{2}$

B. $\frac{-1+\sqrt{5}}{2}$

C. $\frac{2}{3}$

D. $\frac{3}{4}$

Câu 34: Bất phương trình $m \cdot 9^x – (2m+1) \cdot 3^x + m + 1 > 0$ nghiệm đúng với mọi $x$ khi:

A. $m > 0$

B. $m \ge 0$

C. $m > -1$

D. $m \le 0$

Câu 35: Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x; y)$ thỏa mãn $0 \le x \le 2024$ và $\log_3(3x+3) + x = 2y + 9^y$?

A. 2

B. 4

C. 7

D. 2024

PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Bài 1 (1,0 điểm):

Rút gọn biểu thức sau: $A = \frac{x^{\frac{1}{3}}\sqrt{y} + y^{\frac{1}{3}}\sqrt{x}}{\sqrt[6]{x} + \sqrt[6]{y}}$ (với $x, y > 0$).

Bài 2 (1,0 điểm):

Giải phương trình sau: $\log_2(x^2 – x + 2) = \log_2(x+5)$.

Bài 3 (1,0 điểm):

Cường độ ánh sáng khi đi qua môi trường nước giảm dần theo công thức $I = I_0 \cdot e^{-\mu x}$, trong đó $I_0$ là cường độ ánh sáng ban đầu (tại mặt nước), $x$ là độ sâu (mét) và $\mu$ là hệ số hấp thụ của nước ($\mu \approx 1,4$ đối với nước biển). Hỏi ở độ sâu bao nhiêu mét thì cường độ ánh sáng chỉ còn bằng $10\%$ so với cường độ ánh sáng tại mặt nước?