Giải Bài 3.1 – Bài 8. Mẫu số liệu ghép nhóm | Toán 11

3.1. Trong các mẫu số liệu sau, mẫu nào là mẫu số liệu ghép nhóm? Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm đó.

a) Số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng.

Số tiền (nghìn đồng)[0;50)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)
Số sinh viên51223173

b) Thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (∘C)[19;22)[22;25)[25;28)[28;31)
Số ngày715126

Bài giải

Giải thích mẫu số liệu a):

Mẫu số liệu này gồm 5 nhóm:

  • Nhóm 1: Có 5 sinh viên chi trả từ 0 đến dưới 50 nghìn đồng.
  • Nhóm 2: Có 12 sinh viên chi trả từ 50 đến dưới 100 nghìn đồng.
  • Nhóm 3: Có 23 sinh viên chi trả từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng.
  • Nhóm 4: Có 17 sinh viên chi trả từ 150 đến dưới 200 nghìn đồng.
  • Nhóm 5: Có 3 sinh viên chi trả từ 200 đến dưới 250 nghìn đồng.

Giải thích mẫu số liệu b):

Mẫu số liệu này gồm 4 nhóm:

  • Nhóm $[19; 22)$: Có 7 ngày nhiệt độ từ 19°C đến dưới 22°C.
  • Nhóm $[22; 25)$: Có 15 ngày nhiệt độ từ 22°C đến dưới 25°C.
  • Nhóm $[25; 28)$: Có 12 ngày nhiệt độ từ 25°C đến dưới 28°C.
  • Nhóm $[28; 31)$: Có 6 ngày nhiệt độ từ 28°C đến dưới 31°C.