[Đề kiểm tra] Bài 4. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

THỜI GIAN: 45 Phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (14 CÂU – 7.0 ĐIỂM)

Câu 1: Sơ đồ chung để khảo sát hàm số gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?

  • A. Tìm TXĐ $\rightarrow$ Lập bảng biến thiên $\rightarrow$ Xét chiều biến thiên và cực trị $\rightarrow$ Vẽ đồ thị.
  • B. Tìm TXĐ $\rightarrow$ Xét chiều biến thiên và cực trị $\rightarrow$ Lập bảng biến thiên $\rightarrow$ Vẽ đồ thị.
  • C. Vẽ đồ thị $\rightarrow$ Tìm TXĐ $\rightarrow$ Xét chiều biến thiên $\rightarrow$ Lập bảng biến thiên.
  • D. Tìm TXĐ $\rightarrow$ Vẽ đồ thị $\rightarrow$ Lập bảng biến thiên $\rightarrow$ Tìm cực trị.

Câu 2: Đồ thị hàm số bậc ba $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ ($a \neq 0$) luôn nhận điểm nào sau đây làm tâm đối xứng?

  • A. Gốc tọa độ $O(0;0)$.
  • B. Điểm cực đại của đồ thị.
  • C. Điểm uốn (là điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình $y” = 0$).
  • D. Điểm cực tiểu của đồ thị.

Câu 3: Đồ thị hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất $y = \frac{ax+b}{cx+d}$ ($c \neq 0, ad-bc \neq 0$) có tâm đối xứng là:

  • A. Giao điểm của hai đường tiệm cận.
  • B. Giao điểm của đồ thị với trục tung.
  • C. Giao điểm của đồ thị với trục hoành.
  • D. Không có tâm đối xứng.

Câu 4: Cho bảng biến thiên của một hàm số bậc ba. Khẳng định nào sau đây về hệ số $a$ là đúng?

(Giả sử bảng biến thiên có $y \to +\infty$ khi $x \to +\infty$)

  • A. $a < 0$
  • B. $a > 0$
  • C. $a = 1$
  • D. Không xác định được dấu của $a$.

Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số $y = x^3 – 3x + 2$?

  • A. $(1; 1)$
  • B. $(0; 2)$
  • C. $(2; 0)$
  • D. $(-1; 2)$

Câu 6: Hình dạng của đồ thị hàm số $y = -x^3 + 3x$ là:

  • A. Chữ N thuận.
  • B. Chữ N ngược.
  • C. Hình parabol.
  • D. Một đường thẳng.

Câu 7: Dựa vào đồ thị hàm số $y = f(x)$ ở hình trên, hãy xác định số cực trị của hàm số.

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 8: Đồ thị hàm số $y = \frac{2x-1}{x+1}$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  • A. $(0; 2)$
  • B. $(1/2; 0)$
  • C. $(0; -1)$
  • D. $(-1; 0)$

Câu 9: Cho hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ. Dấu của hệ số $a$ và $d$ lần lượt là:

  • A. $a > 0, d > 0$
  • B. $a < 0, d > 0$
  • C. $a < 0, d < 0$
  • D. $a > 0, d < 0$

Câu 10: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $y = \frac{x-2}{x+1}$ là điểm:

  • A. $I(1; -1)$
  • B. $I(-1; 1)$
  • C. $I(-1; -2)$
  • D. $I(2; 1)$

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số $y = x^3 – 3x^2$ và đường thẳng $y = -4$ là:

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A. $y = \frac{2x+1}{x-1}$
  • B. $y = \frac{x+2}{x-1}$
  • C. $y = \frac{2x-1}{x+1}$
  • D. $y = \frac{x-2}{x+1}$

Câu 13: Tìm tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = x^3 – 3mx + 1$ đi qua điểm $A(1; 2)$.

  • A. $m = 0$
  • B. $m = 1$
  • C. $m = -1$
  • D. $m = 2$

Câu 14: Một chất điểm chuyển động có quãng đường được biểu diễn bởi hàm số $s(t) = t^3 – 3t^2 + 4$ (với $t \geq 0$). Tại thời điểm nào thì vận tốc của chất điểm đạt giá trị nhỏ nhất?

  • A. $t = 0$
  • B. $t = 1$
  • C. $t = 2$
  • D. $t = 3$

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)

Bài 1 (2.0 điểm):

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

$$y = x^3 – 3x^2 + 2$$

(Yêu cầu trình bày đầy đủ các bước: TXĐ, Đạo hàm, Cực trị, Bảng biến thiên, Các điểm đặc biệt và Vẽ đồ thị).

Bài 2 (1.0 điểm):

Tìm giá trị của tham số $m$ để đường thẳng $y = m$ cắt đồ thị hàm số $y = \frac{2x+1}{x-1}$ tại một điểm duy nhất có hoành độ dương.